Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

歯音

âm xuýt; tiếng nhai; tiếng cắn; tiếng guốc mộc va xuống đất; tiếng lộc cộc của guốc gỗ

Gợi ý

Xem thêm

唇歯音

âm môi răng; âm răng môi

握雪おと

âm thanh tuyết rơi

歯茎音

âm lợi

歯擦音

âm xuýt

歯茎口蓋音

phụ âm vòm miệng

Chi tiết từ

歯音

「しおん はおと」
danh từ
âm xuýt
tiếng nhai; tiếng cắn
tiếng guốc mộc va xuống đất; tiếng lộc cộc của guốc gỗ
Mazii Dict
Ví dụ:
しんしおん唇歯音shinshion はha 、,くち口kuchi のnoなか中naka でdeくちびる唇kuchibiru とtoは歯ha がgaせっしょく接触sesshoku すsu るru こko とto でdeはつおん発音hatsuon さsa れre るruおと音oto でde すsu 。.
Âm môi răng là âm được phát ra khi môi và răng tiếp xúc với nhau.
そしゃくじ咀嚼時soshakuji のnoはおと歯音haoto をwoそくてい測定sokutei すsu るru 。.
Đo tiếng nhai phát ra từ răng khi ăn.
げた下駄geta のnoはおと歯音haoto がgaいしだたみ石畳ishidatami にniひび響hibi くku 。.
Tiếng guốc mộc lộc cộc vang vọng trên đường lát đá.