Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

死者

người chết

Gợi ý

Xem thêm

戦死者

người giết trong hoạt động; chết chiến tranh

餓死者

người chết đói

溺死者

người chết đuối

凍死者

người chết cóng; kẻ chết cóng

変死者

người ngẫu nhiên giết

Chi tiết từ

死者

「ししゃ」
danh từ
người chết.
Mazii Dict
Ví dụ:
ししゃ死者shisha をwoかん棺kan にniおさ納osa めme るru
cho người chết vào trong quan tài
ししゃ死者shisha がgaで出de るru にniいた至ita ってtte 、,くに国kuni はhaはじ初haji めme てteびょうき病気byouki のnoかんせんかくだい感染拡大kansenkakudai のnoしんこく深刻shinkoku さsa にniき気ki がga つtsu いi たta のno だda 。.
Cho đến khi có người chết xuất hiện thì lần đầu tiên nhà nước đã nhận ra sự trầm trọng của bệnh truyền nhiễm lan rộng.
ししゃ死者shisha はha ほho めme よyo 。.
Nói tốt về người chết.