Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

殊に

đặc biệt là; một cách đặc biệt; đặc biệt

Gợi ý

Xem thêm

特殊

đặc biệt; đặc thù; sự đặc thù; đặc biệt

殊更

cố ý; cố tình; đặc biệt; một cách có chủ đích

文殊

tính khôn ngoan siêu việt

殊勝

đáng quí; đáng khen; đáng ca ngợi; đáng khâm phục; sự đáng quí; sự đáng khen; sự đáng khâm phục; sự đáng ca ngợi

行殊

sự kiện

Chi tiết từ

殊に

「ことに」
phó từ
đặc biệt là; một cách đặc biệt; đặc biệt
Mazii Dict
Ví dụ:
僕はパリが好きだ, 殊に秋が.
Tôi yêu Paris, đặc biệt là mùa thu ở đó
こと殊koto にniせんそう戦争sensou のno たta だdaなか中naka にni いi るruとき時toki にni そso のno よyo うu にniこうどう行動koudou すsu るru のno はhaたいへん大変taihen なna こko とto だda 。.
Đây là 1hành vi vĩ đại, đặc biệt là khi bạn đang trong chiến tranh. .