Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

残す

bám chặt; bỏ lại ; bỏ sang một bên; tạm gác; chừa lại; để lại; truyền lại; sót lại; để lại; tiết kiệm; dành dụm; xếp

Gợi ý

Xem thêm

見残す

để rời bỏ thế giới vô hình hoặc chưa đọc

為残す

làm dở; làm chưa xong; bỏ dở chừng không làm

言残す

nói dở chừng; dặn dò

名を残す

lưu danh

食べ残す

ăn bỏ dở; để lại đồ ăn thừa

Chi tiết từ

残す

「のこす」
động từ godan (-su), ngoại động từ
bám chặt (Sumô)
bỏ lại (phía sau); bỏ sang một bên; tạm gác (công việc)
chừa lại
để lại; truyền lại (hậu thế)
sót lại; để lại
tiết kiệm; dành dụm
Mazii Dict
Ví dụ:
わかの若乃花wakano はhaなはどひょうぎわ土俵際nahadohyougiwa でdeかろ辛karo うu じji てteのこ残noko しshi たta
Wakanohana cố gắng bám chặt (kìm đối phương) bên rìa vòng đấu (Sumô)
しごと仕事shigoto をwoのこ残noko しshi てte おo くku
tạm gác lại công việc
(人・物を)後に残らせる
bắt bỏ (người, vật) lại phía sau
かれ彼kare はhaこうせい後世kousei にniな名na をwoのこ残noko しshi たta
ông ấy để lại tiếng thơm cho hậu thế.
かれ彼kare はha 11おくえんのこ億円残okuennoko しshi てteし死shi んn だda
ông ấy chết để lại 100 triệu yên.
 〜~ とto いi うu メme ッセsse ー- ジji をwo コko ンn ピュpyu ー- タta にniのこ残noko すsu
Để lại lời nhắn ~ trên máy vi tính
 しゃsha べbe ったtta こko とto はhaかぜ風kaze のno ごgo とto くkuき消ki えe るru がga 、, ペpe ンn はhaあと跡ato をwoのこ残noko すsu 。.
Lời nói thì mất theo gió còn giấy bút sẽ để lại vết tích
きん金kin をwo のno こko すsu
dành dụm tiềm bạc