Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

残

TÀN

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N3

Hán tự:

残

Hán Việt:

TÀN

Kun:

のこ.る のこ.す そこな.う のこ.り

On:

ザン サン

Số nét:

10

Nghĩa:

1. còn lại; để lại; phần thừa VD: 残雪 (tuyết còn sót lại), 敗残 (tàn quân) 2. tàn nhẫn; ngược đãi VD: 残虐 (tàn ác), 残酷 (tàn khốc) 3. làm hại; gây thương tích; phá hủy VD: 残壊 (tàn phá)
Ví dụ:

残す [ のこす]

bám chặt (Sumô)

残り [ のこり]

cái còn lại; phần còn lại; phần rơi rớt lại

残る [ のこる]

còn lại; sót lại; còn

残余 [ ざんよ]

tàn dư .

残像 [ざんぞう]

dư ảnh

残光 [ざんこう]

ánh hồng ban chiếu

残党 [ ざんとう]

dư đảng .

凋残 [ ちょうざん]

sự điêu tàn .

名残 [ なごり]

dấu vết; tàn dư; lưu luyến

残品 [ ざんひん]

hàng còn lại .

残在 [ざんざい]

sự sống sót

残基 [ざんもと]

phần còn lại

残存 [ざんそん]

đồ thừa