Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

残高

số dư; sự cân đối

Gợi ý

Xem thêm

残高照会

truy vấn số dư

現金残高

số dư tiền mặt tại ngân hàng

輸入残高

cán cân thanh toán thiếu hụt

預金残高

dư có tại ngân hàng

貸付残高

dư nợ tín dụng

Chi tiết từ

残高

「ざんだか」
số dư
sự cân đối (tài chính)
Mazii Dict
Ví dụ:
ざんだか残高zandaka をwoおし教oshi えe てte くku れre まma すsu かka 。.
Bạn có thể cho tôi biết số dư của tôi?
ざんだか残高zandaka をwoし知shi りri たta いi のno でde すsu がga 。.
Tôi muốn biết số dư ngân hàng của mình.
きゅうしさん旧資産kyuushisan にni おo けke るruざんだか残高zandaka
Cân đối dựa trên tài sản cũ
 〜~ のno たta めme にniりゅうほ留保ryuuho さsa れre たtaききんざんだか基金残高kikinzandaka
Sự cân đối tiền quỹ cần được đảm bảo để ~ .