Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

毒

độc hại; có hại; mầm bệnh; thuốc độc; độc

Gợi ý

Xem thêm

毒毒しい

độc; có chất độc; độc; nham hiểm; độc ác

以毒制毒

lấy độc trị độc

毒を以て毒を制す

lấy độc trị độc

毒化

đầu độc; làm hư hỏng; làm ô nhiễm

毒男

kẻ thất bại; kẻ lập dị

Chi tiết từ

毒

「どく」
danh từ
độc hại; có hại
mầm bệnh
thuốc độc; độc
Mazii Dict
Ví dụ:
 こko のnoほん本hon はhaこども子供kodomo にniどく毒doku
quyển sách này có hại đối với trẻ em
 ハha チchi ミmi ツtsu のno よyo うu なnaあま甘ama いiした舌shita のnoかげ陰kage にni はha 、,どくどく毒々dokudoku しshi いiこころ心kokoro あa りri 。.
miệng nam mô, bụng bồ dao găm// lưỡi ngọt ngào như mật nhưng tâm địa lại có mầm độc
 ネne ズzu ミmiよう用you のnoどく毒doku
bả chuột
きん金kin のnoはい杯hai にniはい入hai ってtte いi てte もmoどく毒doku はhaどく毒doku 。.
Thuốc độc chỉ là thuốc độc dù cho nó được đựng trong cốc vàng .