Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

民主

dân chủ; sự dân chủ

Gợi ý

Xem thêm

民主主義

chủ nghĩa dân chủ

民主的

tính dân chủ

民主化

sự dân chủ hoá; dân chủ hoá

民主国

nước dân chủ

民主党

đảng dân chủ

Chi tiết từ

民主

「みんしゅ」
danh từ
dân chủ; sự dân chủ.
Mazii Dict
Ví dụ:
みんしゅしゅぎ民主主義minshushugi はhaしょくりょう食料shokuryou とto かka セse メme ンn トto のno よyo うu にni はhaゆしゅつ輸出yushutsu でde きki るru もmo のno でde はha なna いi 。.
Dân chủ không thể xuất khẩu được như lương thực hay xi măng.
みんしゅとう民主党minshutou はhaみしよう未使用mishiyou のnoとうひょうようし投票用紙touhyouyoushi をwoつか使tsuka ってtteひょう票hyou をwo でde っちtchi あa げge てte いi るru よyo うu でde すsu
Dường như Đảng Dân Chủ đang tranh thủ những lá phiếu chưa sử dụng đến. .
みんしゅこっか民主国家minshukokka でde はhaすべ全sube てte のnoこくみん国民kokumin はhaびょうどう平等byoudou のnoけんり権利kenri をwoも持mo つtsu 。.
Trong một nền dân chủ, mọi công dân đều có quyền bình đẳng.