Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

気

cách nghĩ; ý đồ; tâm tư; quan niệm; chú ý; lưu tâm; hô hấp; thở; khí; không khí; khí lớn; khí thể; khí chưng từ nước; khí vị; hơi; lòng luyến mộ; tình ý; suy nghĩ; tư lự; tâm lí; tâm tình; tình tự; cảm giác; cảm thụ; cảm tình; tính cách; lề thói; tính trời sinh; khí độ; tinh thần; tâm thần; hô hấp; thở; khí; tính cách; tinh thần; khí chất; có vẻ; trông như; dường như; dấu hiệu; dấu vết; một chút; mùi hương tỏa ra; hương vị; sự hiện diện; trạng thái tâm trí; cảm giác; cảm nhận; thời tiết; khí hậu; bệnh tật; ốm đau; dấu hiệu chuyển dạ; bắt đầu sinh con; hơi hơi; mơ hồ; một chút; có vẻ như; trông có vẻ; bản chất; dáng vẻ; xu hướng

Gợi ý

Xem thêm

気随気儘

ngang bướng; thích làm theo ý mình; tự do tự tại

気位

lòng tự hào; 気位が高い : kiêu căng

気が気でない

bứt rứt; khó chịu

気が気でなく

rất là lo lắng

気象/天気/観測

thời tiết/quan sát thời tiết/quan trắc thời tiết

Chi tiết từ

気

「ぎ げ き け」
danh từ
cách nghĩ; ý đồ; tâm tư; quan niệm
chú ý; lưu tâm
hô hấp; thở
khí; không khí; khí lớn; khí thể; khí chưng từ nước; khí vị; hơi
lòng luyến mộ; tình ý
suy nghĩ; tư lự
Mazii Dict
Ví dụ:
き気ki はha なna いi とtoしごと仕事shigoto がgaすす進susu まma なna いi
nếu không tập trung thì không làm được việc
しけん試験shiken のnoけっか結果kekka がgaよ良yo くku なna くku てte もmo 、,わたし私watashi はha まma ったtta くkuき気ki にni かka けke まma せse んn 。.
Dù kết quả bài kiểm tra không tốt, tôi cũng hoàn toàn không quan tâm.
きしょうちょうちょうかん気象庁長官kishouchouchoukan
trưởng nha khí tượng .
ききゅう気球kikyuu にni よyo るruせかいいっしゅうむちゃくりくひこう世界一周無着陸飛行sekaiisshuumuchakurikuhikou のnoはじ初haji めme てte のnoせいこうしゃ成功者seikousha にni なna るru
trở thành người đầu tiên bay vòng quanh thế giới không nghỉ bằng khinh khí cầu
 こko のno びbi んn はhaさけ酒sake のnoき気ki がga すsu るru
trong bình này có hơi rượu
かれ彼kare はhaかのじょ彼女kanojo にniき気ki がga あa るru
anh ta có tình ý với cô ta
いんさん陰惨insan のnoき気ki
không khí ảm đạm
へんじ返事henji がgaこ来ko なna いi のno でdeき気ki がga もmo めme るru
không nhận được thư trả lời sốt ruột quá
どりょく努力doryoku もmo しshi なna いi のno にni ほho めme らra れre るru とtoき気ki はhaひ引hi けke るru
chẳng cố gắng tí nào mà được biểu dương thật cảm thấy rất xấu hổ
か彼女ka のnoじょのみりょく魅力jonomiryoku はhaようき陽気youki さsa とtoしんせつ親切shinsetsu さsa にni あa るru 。.
Sự quyến rũ của cô ấy được kết hợp bởi sự vui tươi và tốt bụng của cô ấy.
けっしょうせん決勝戦kesshousen にniのこ残noko れre ずzuき気ki がgaお落o とto しshi てte しshi まma ったtta
không thể tiến vào trận đấu quyết liệt vì đã mất tinh thần.
 そso んn なna こko とto をwoい言i うu とto はhaき気ki でde もmoくる狂kuru ったtta のno かka 。.
Bạn đã mất lý trí để nói như vậy?
ぶっか物価bukka がgaあ上a がga りriぎみ気味gimi 。.
Vật giá cỏ vẻ hơi leo thang.
かれ彼kare はhaじまんげ自慢気jimange にniじぶん自分jibun のnoせいこう成功seikou をwoかた語kata ったtta 。.
Anh ấy đã kể về thành công của mình với vẻ mặt đầy tự hào.
いま今ima のnoしごと仕事shigoto にniいやけ嫌気iyake がga さsa しshi てte きki たta 。.
Tôi bắt đầu cảm thấy chán ngán với công việc hiện tại.
はな花hana のnoこうけ香気kouke がgaへや部屋heya いi っぱppa いi にniただよ漂tadayo ってtte いi るru 。.
Hương thơm của hoa đang lan tỏa khắp căn phòng.
かれ彼kare のnoことば言葉kotoba にni はhaどくけ毒気dokuke がga あa るru 。.
Trong lời nói của anh ta có sự ác ý.
そと外soto はha すsu っかkka りriふゆ冬fuyu のnoさむけ寒気samuke だda 。.
Bên ngoài hoàn toàn là cái lạnh lẽo của mùa đông.
さむけ寒気samuke がga すsu るru 。.
Tôi thấy lạnh.
きゅう急kyuu にniさんけ産気sanke づzu いi てteびょういん病院byouin へheはこ運hako ばba れre たta 。.
Cô ấy đột nhiên có dấu hiệu chuyển dạ và đã được đưa đến bệnh viện.
あき秋aki のnoけはい気配kehai をwoかん感kan じji るru
Tôi cảm nhận được một chút hơi thở của mùa thu.
かれ彼kare はhaけしき気色keshiki ばba んn でdeはんろん反論hanron しshi たta 。.
Anh ta đã phản bác lại với vẻ mặt giận dữ.
かれ彼kare にni はha まma だdaこどもけ子供気kodomoke がga あa るru 。.
Anh ấy vẫn còn có chút tính khí trẻ con.