Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

気の毒

đáng thương; bi thảm; không may; rủi ro; sự đáng thương; sự bi thảm; sự không may; đáng thương; bi thảm; không may; tội nghiệp

Gợi ý

Xem thêm

気の毒に

tội nghiệp

お気の毒

đáng thương; đáng tiếc; đáng thương hại; thương tâm

お気の毒に

tội quá; vậy thì tệ quá; xin chia buồn..

毒気

độc khí; hơi độc; khí độc; tà khí

寄前けはい

dấu hiệu lệnh bán thấp nhất; lệnh mua cao nhất trước khi giá mở cửa được quyết định; dấu hiệu bán thấp mua cao

Chi tiết từ

気の毒

「きのどく」
tính từ đuôi na, danh từ
đáng thương; bi thảm; không may
rủi ro
sự đáng thương; sự bi thảm; sự không may; đáng thương; bi thảm; không may; tội nghiệp
Mazii Dict
Ví dụ:
き気ki のnoどく毒doku にniおも思omo うu
cảm thấy đáng thương
 まma あa 、, そso れre はha ひhi どdo いi 。. そso のnoひと人hito たta ちchi がgaき気ki のnoどく毒doku だda わwa
Ừ, điều đó thật là khủng khiếp. Họ thật đáng thương (tội nghiệp)
しけん試験shiken のnoちょくぜん直前chokuzen にniびょうき病気byouki にni なna ってtte しshi まma うu なna んn てte 、,かのじょ彼女kanojo はhaき気ki のnoどく毒doku だda
Cô ấy thật không may vì đã mắc bệnh ngay trước kì thi