Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

気前

sự rộng lượng; tính rộng lượng; tính rộng rãi; tính hào phóng; tính thoáng; rộng lượng; rộng rãi; hào phóng; thoáng

Gợi ý

Xem thêm

気前がいい

hào phóng

気前のいい

hào phóng

気前のよい

lãng phí; phung phí

寄前けはい

dấu hiệu lệnh bán thấp nhất; lệnh mua cao nhất trước khi giá mở cửa được quyết định; dấu hiệu bán thấp mua cao

越前 えちぜん

một thị trấn nằm ở tỉnh fukui; nhật bản

Chi tiết từ

気前

「きまえ」
danh từ
sự rộng lượng; tính rộng lượng; tính rộng rãi; tính hào phóng; tính thoáng; rộng lượng; rộng rãi; hào phóng; thoáng
Mazii Dict
Ví dụ:
たか高taka いiね値ne でdeか買ka うu のno はhaきまえ気前kimae がgaよ良yo いi かka らra でde はha なna いi
mua với giá cao không có nghĩa là hào phóng.
かのじょ彼女kanojo はha いi つtsu もmoひと人hito にni もmo のno をwo あa げge るruきまえ気前kimae のnoよ良yo いiじんぶつ人物jinbutsu だda
Cô ấy là một người hào phóng lúc nào cũng tặng quà cho mọi người
わたし私watashi はhaかれ彼kare のnoきまえ気前kimae のno よyo さsa にniたい対tai しshi てte おoかえ返kae しshi をwo しshi なna けke れre ばba なna らra なna いi よyo うu にniかん感kan じji たta
Tôi cảm thấy phải đền đáp lại sự rộng lượng, hào phóng của anh ấy