Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

気勢

khí thế; tinh thần; lòng nhiệt thành

Gợi ý

Xem thêm

気勢を削ぐ

giảm bớt tinh thần; khí thế

寄前けはい

dấu hiệu lệnh bán thấp nhất; lệnh mua cao nhất trước khi giá mở cửa được quyết định; dấu hiệu bán thấp mua cao

勢

thế lực; binh lực; sức mạnh quân đội

多勢に無勢

lấy ít địch nhiều

姿勢

tư thế; điệu bộ; dáng điệu; thái độ; tư thế

Chi tiết từ

気勢

「きせい」
danh từ
khí thế; tinh thần; lòng nhiệt thành
Mazii Dict
Ví dụ:
きせい気勢kisei をwo そso ぐgu
làm nguội khí thế
 どdo うu しshi てte もmoきせい気勢kisei がgaあ上a がga らra なna いi
làm thế nào cũng không tăng khí thế lên được
きせい気勢kisei がga あa がga るru
khí thế dâng trào .