Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

気取る

bề thế; giả bộ; làm bộ giả; giả vờ; vờ vịt; vờ; ra vẻ; làm bộ; đóng kịch; đánh hơi thấy; linh cảm; nhận thấy; nghi ngờ; đoán biết được; hớp hồn; làm cho mê muội; làm mất hồn

Gợi ý

Xem thêm

通を気取る

giả vờ biết tất cả mọi thứ; giả vờ là một chuyên gia

寄前けはい

dấu hiệu lệnh bán thấp nhất; lệnh mua cao nhất trước khi giá mở cửa được quyết định; dấu hiệu bán thấp mua cao

とりかえ あなたは取り替えが利くんだからと言った

sự đổi lại; sự đổi; sự trao đổi

ふれとりだい 振れ取り台

bàn cân bằng

気取り

sự giả bộ; kỳ vọng

Chi tiết từ

気取る

「けどる きどる」
động từ godan (-ru), nội động từ, ngoại động từ
bề thế
giả bộ; làm bộ giả; giả vờ; vờ vịt; vờ; ra vẻ; làm bộ; đóng kịch
đánh hơi thấy; linh cảm; nhận thấy; nghi ngờ; đoán biết được (thường dùng ở dạng bị động)
hớp hồn; làm cho mê muội; làm mất hồn
Mazii Dict
Ví dụ:
しじん詩人shijin をwoきど気取kido るru
ra vẻ là nhà thơ
せんもんか専門家senmonka をwoきど気取kido るru
ra vẻ là nhà chuyên môn (chuyên gia)
かねも金持kanemo ちchi をwoきど気取kido るru
giả bộ là người giàu có