Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

気配りする

ân cần; chăm sóc; chu đáo; chú ý; quan tâm; để ý

Gợi ý

Xem thêm

寄前けはい

dấu hiệu lệnh bán thấp nhất; lệnh mua cao nhất trước khi giá mở cửa được quyết định; dấu hiệu bán thấp mua cao

気配り

sự ân cần; ân cần; sự chăm sóc; chăm sóc; sự chu đáo; chu đáo; sự tỉ mỉ; tỉ mỉ; sự chú ý; chú ý; sự quan tâm; quan tâm; sự để ý; để ý

気配

sự cảm giác; sự cảm thấy; sự linh cảm; sự có vẻ như là; giá ước chừng; có dấu hiệu; yết giá; sự định thị giá

気を配る

chú ý; để ý ; lo lắng

配する

sắp xếp người hoặc vật vào vị trí thích hợp; bài trí; bố trí

Chi tiết từ

気配りする

「きくばりする」
động từ suru
ân cần
chăm sóc
chu đáo
chú ý; quan tâm; để ý
Mazii Dict
Ví dụ:
 〜~ にniきくば気配kikuba りri すsu るru
ân cần với ~
 リri ップppu サsa ー- ビbi スsu でde 〜~ にniきくば気配kikuba りri すsu るru
chăm sóc ~ tại dịch vụ môi
 カka ー- ドdo やyaてがみ手紙tegami をwoか書ka くku とto きki にniきくば気配kikuba りri すsu るru
chú ý khi viết thư và thiếp .