Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

汎称

tên gọi chung

Gợi ý

Xem thêm

汎

cái chảo -

称

tên; nhãn hiệu

汎用

có đặc điểm chung của một giống loài; giống loài; chung; đa dụng; nhiều mục đích; mục đích chung

汎化

sự tổng quát hoá; sự khái quát hóa

汎発

phổ biến; lan rộng

Chi tiết từ

汎称

「はんしょう」
danh từ, động từ suru
tên gọi chung
Mazii Dict
Ví dụ:
 汎称  はhaんしょうはいっぱんてき一般的nshouhaippanteki なnaがいねん概念gainen をwoしめ示shime すsu たta めme にniつか使tsuka わwa れre るru こko とto がgaおお多oo いi でde すsu 。.
Tên gọi chung thường được sử dụng để thể hiện các khái niệm tổng quát.