Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

汚名

ô danh; tiếng xấu

Gợi ý

Xem thêm

汚名返上

minh oan danh dự của một người

汚名をすすぐ

xóa tên của một người; xoá đi tiếng xấu

名を汚す

làm xấu danh tiếng; bôi nhọ danh tiếng

ながうれる 名が売れる

danh tiếng được biết đến trên toàn thế giới

名声を汚す

xúc phạm một có danh tiếng

Chi tiết từ

汚名

「おめい」
danh từ
ô danh; tiếng xấu
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare はhaなま怠nama けkeも者mo のnoのおめい汚名noomei をwoへんじょう返上henjou しshi よyo うu とtoもうれつ猛烈mouretsu にniべんきょう勉強benkyou をwoはじ始haji めme たta 。.
Anh ta học thật chăm để làm thay đổi cái tiếng xấu là kẻ lười nhác
きみ君kimi がgaうらぎ裏切uragi りriも者mo のnoのおめい汚名noomei をwo すsu すsu ぐgu にni はhaじかん時間jikan がga かka かka るru だda ろro うu 。.
Chắc là phải mất nhiều thời gian để mày xóa được cái tiếng xấu là kẻ phản bội. .