Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

決

QUYẾT

行

HÀNH, HẠNH, HÀNG, HẠNG

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N3

Hán tự:

決

Hán Việt:

QUYẾT

Kun:

き.める -ぎ.め き.まる さ.く

On:

ケツ

Số nét:

7

Nghĩa:

1. quyết định; được quyết định; ấn định cuối cùng VD: 決議 (quyết nghị), 解決 (giải quyết) 2. dứt khoát; quả quyết VD: 決起 (vùng lên), 決然 (kiên quyết) 3. đứt; nứt; vỡ VD: 決壊 (vỡ đê), 決裂 (tan vỡ)
Ví dụ:

決 [けつ]

sự giải quyết ; sự phân xử

決め [きめ]

hiệp định

一決 [いっけつ]

chắc chắn

仮決 [かりけっ]

sự tán thành

先決 [ せんけつ]

sự quyết định trước; sự định trước; việc ưu tiên hàng đầu; điều kiện tiên quyết

処決 [しょけつ]

sự giải quyết

判決 [ はんけつ]

định án

決別 [けつべつ]

sự phân ly

勇決 [いさむけっ]

tính quyết định

決勝 [ けっしょう]

quyết thắng

取決 [とけっ]

sự giải quyết ; sự phân xử

可決 [ かけつ]

sự chấp nhận; sự phê chuẩn; sự tán thành