Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

治

TRÌ, TRỊ

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N3

Hán tự:

治

Hán Việt:

TRÌ, TRỊ

Kun:

おさ.める おさ.まる なお.る なお.す

On:

ジ チ

Số nét:

8

Nghĩa:

1. cai trị; ổn định; sắp xếp; quản lý VD: 治安 (an ninh), 政治 (chính trị) 2. chữa bệnh; chữa lành vết thương; khỏi bệnh VD: 治療 (chữa trị), 全治 (khỏi hoàn toàn)
Ví dụ:

治す [ なおす]

chữa

治り [ なおり]

Sự hồi phục (sức khỏe

治る [ なおる]

cải chính

不治 [ ふじ]

bất trị

不治 [ ふち]

Tính không thể chữa được .

治世 [ ちせい]

sự trị vì

全治 [ぜんち]

để chữa bệnh

内治 [ ないじ]

Vấn đề chính trị trong nước

内治 [ ないち]

chính trị trong nước .

治国 [ちこく]

sự cai trị

治安 [ ちあん]

trị an

完治 [かんじ]

sự mánh khoé