Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

法学

luật học

Gợi ý

Xem thêm

法学部

khoa luật

法学者

nhà luật học; luật gia

法学士

người độc thân những pháp luật

憲法学

hiến pháp học

憲法学者

người có học hiến pháp ; chuyên gia trong pháp luật hiến pháp

Chi tiết từ

法学

「ほうがく」
danh từ, tính từ đuôi no
luật học.
Mazii Dict
Ví dụ:
ほうがく法学hougaku をwoまな学mana んn でde いi るru 学生  がgaくせいがかいほうりつか皆法律家kuseigakaihouritsuka にni なna れre るru とto いi うu わwa けke でde はha なna いi 。.
Không phải sinh viên học luật nào cũng có thể trở thành luật sư.