Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

あわ泡awa をwoく食ku ってtte のnoたいきゃく退却taikyaku
phản ứng lại một cách bối rối, lúng túng .
あわ泡awa をwoく食ku ってtteに逃ni げge るru
chạy trốn vì bối rối
あわ泡awa はha みmi るru みmi るruな無na くku なna ったtta 。.
Bọt biến mất ngay lập tức.
あわだ泡立awada てte たta クku リri ー- ムmu にniしょうりょう少量shouryou のno ブbu ラra ンn デde ー- をwoくわ加kuwa えe まma すsu 。.
Một lượng nhỏ rượu mạnh được thêm vào kem đánh bông.
あわふろ泡風呂awafuro にni つtsu かka りri なna がga らra テte レre ビbi をwoみ見mi るru こko とto がgaす好su きki 。.
Tôi thích xem TV trong bể sục của tôi.
泡舟貝は浅い海域の岩やサンゴに付着して生息しています。
Ốc nắp gai sống bám vào đá và san hô ở vùng nước nông.
きほう気泡kihou ガga ラra スsu
thủy tinh xốp .
はっぽうき発泡器happouki
máy tạo bọt
はっぽうじかん発泡時間happoujikan
thời gian tạo bọt
はっぽうえんか発泡塩化happouenka ビbi ニni ルruじゅし樹脂jushi
Nhựa tổng hợp PVC dẻo.
はっぽう発泡happou ポpo リri スsu チchi ロro ー- ルru はha 、,かでん家電kaden のnoこんぽうざい梱包材konpouzai とto しshi てte よyo くkuつか使tsuka わwa れre まma すsu 。.
Polystyrene xốp thường được dùng làm vật liệu đóng gói cho thiết bị điện tử.
はっぽう発泡happou スsu チchi ロro ー- ルru はhaかる軽karu くku てteじょうぶ丈夫joubu でde すsu がga 、,かんきょう環境kankyou にni はha よyo くku あa りri まma せse んn 。.
Thùng xốp thì nhẹ và bền, nhưng không tốt cho môi trường.
おおあわだちそう大泡立草ooawadachisou はhaあき秋aki にni なna るru とtoき黄色ki いiろいはな花roihana をwoさ咲sa かka せse 、,かせんじき河川敷kasenjiki やyaみちばた道端michibata でde よyo くkuみ見mi らra れre まma すsu 。.
Cúc Solidago gigantea nở hoa vàng vào mùa thu và thường thấy ở ven sông hoặc ven đường.
しろ白shiro くkuあわだ泡立awada ってtte いi るruなみがしら波頭namigashira
Con sóng bạc đầu
し詩shi はhaあわ泡awa のno よyo うu にniあたら新atara しshi くku 、,いわ岩iwa のno よyo うu にniとしお年老toshio いi てte いi なna けke れre ばba なna らra なna いi 。.
Thơ phải mới như bọt, và cũ như đá.
きょう今日kyou はhaあわせんしゃ泡洗車awasensha でde 、,あいしゃ愛車aisha をwoあら洗ara うu 。.
Hôm nay tôi sẽ rửa xe ở tiệm rửa xe tay.
ふっとう沸騰futtou しshi てteあわだ泡立awada つtsu おoゆ湯yu
nước sôi sùng sục
 ビbi ー- ルru はhaあわだ泡立awada ってtte コko ップppu かka らraあふ溢afu れre たta 。.
Bia sủi bọt trên miệng ly.
 せse っけkke んn のnoあわ泡awa
bong bóng xà phòng .
すべ全sube てte がgaみず水mizu のnoあわ泡awa とto なna ったtta 。.
Đó là tất cả không có gì.