Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

浅はか

nhẹ dạ; nông nổi; nông cạn; sự nhẹ dạ; sự nông nổi; sự nông cạn; nhẹ dạ; nông nổi; nông cạn

Gợi ý

Xem thêm

浅からぬ

sâu đậm

浅い

cạn; cạn ráo; nông cạn; hời hợt; ít; thiển

浅層

tầng đất nông

浅紫

màu tím nhạt

浅鉢

bát nông; chén nông; chậu nông

Chi tiết từ

浅はか

「あさはか」
tính từ đuôi na, danh từ
nhẹ dạ; nông nổi; nông cạn
sự nhẹ dạ; sự nông nổi; sự nông cạn; nhẹ dạ; nông nổi; nông cạn.
Mazii Dict
Ví dụ:
 ~~ にniもと基moto づzu くkuあさ浅asa はha かka なnaいけん意見iken
những suy nghĩ nông cạn dựa trên...
じょうしき常識joushiki のno なna いiあさ浅asa はha かka なnaひと人hito
người nông cạn, không biết đến cả những kiến thức thông thường nhất
あさ浅asa はha かka なna こko とto
suy nghĩ nông cạn
あさ浅asa はha かka なna こko とto
suy nghĩ nông cạn
あさ浅asa はha かka なnaひと人hito
người nhẹ dạ