Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

浦回

việc chèo thuyền vòng quanh một vịnh; khúc cong trên bờ biển; những vòm cửa bờ biển

Gợi ý

Xem thêm

浦

cái vịnh nhỏ; vịnh nhỏ

津津浦浦

mọi nơi mọi chỗ

浦人

người cư trú; sinh sống ven biển

浦曲

bờ biển gồ ghề; quanh co; khúc quanh của đường bờ biển; vòng cung của vịnh; vịnh nhỏ; lạch

曲浦

cuốn bờ biển

Chi tiết từ

浦回

「うらみ うらわ」
danh từ
việc chèo thuyền vòng quanh một vịnh
khúc cong trên bờ biển; những vòm cửa bờ biển
khúc cong trên bờ biển; những vòm cửa bờ biển
Mazii Dict
Ví dụ:
うらみ浦回urami でdeわん湾wan のnoうつく美utsuku しshi さsa をwoまんきつ満喫mankitsu しshi まma しshi たta 。.
Tôi đã tận hưởng trọn vẹn vẻ đẹp của vịnh khi chèo thuyền vòng quanh.
うらみ浦回urami にni はhaうつく美utsuku しshi いiけしき景色keshiki がgaひろ広hiro がga ってtte いi まma すsu 。.
Ở những vòm cửa bờ biển có khung cảnh tuyệt đẹp trải dài.