Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

浪人

lãng tử; kẻ vô công rồi nghề; kẻ lang thang

Gợi ý

Xem thêm

浪人生

sinh viên thất bại trong cuộc thi tuyển đầu vào

浪人鯵

cá khế vây vàng; cá vẩu; cá háo

素浪人

samurai không có chủ; võ sĩ lang thang

浮浪人

lãng nhân

流浪人

lãng khách

Chi tiết từ

浪人

「ろうにん」
danh từ, động từ suru, tính từ đuôi no
lãng tử; kẻ vô công rồi nghề; kẻ lang thang
Mazii Dict
Ví dụ:
しゅうしょくろうにん就職浪人shuushokurounin すsu るru 〔〔そつぎょう卒業sotsugyou しshi てte 〕〕
Tốt nghiệp và trở thành kẻ không nghề nghiệp
 22ねんかんろうにん年間浪人nenkanrounin しshi たta のno だda かka らra 、,ことし今年kotoshi こko そsoかれ彼kare はhaだいがく大学daigaku にniにゅうがく入学nyuugaku すsu るru だda ろro うu
Có thể năm nay anh ta sẽ vào trường đại học sau 2 năm làm kẻ vô công rồi nghề .