Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

浪費

sự lãng phí; xa hoa; xa xỉ phẩm

Gợi ý

Xem thêm

浪費者

lãng tử

浪費家

người tiêu tiền phung phí

浪費癖

những thói quen lãng phí、thói xa hoa

浪費する

lãng phí; phí; phí phạm; phung phí; rải

浪費生活

đãng

Chi tiết từ

浪費

「ろうひ」
danh từ, động từ suru, tính từ đuôi no
sự lãng phí
xa hoa
xa xỉ phẩm.
Mazii Dict
Ví dụ:
きんせんもんだい金銭問題kinsenmondai をwoさ避sa けke るru たta めme にniろうひ浪費rouhi しshi なna いi よyo うuちゅうい注意chuui すsu るru
Chúng ta để ý sao cho không lãng phí để tránh gặp phải những vấn đề về tài chính
いえ家ie をwoた建ta てte るru こko とto とtoこどもたち子供達kodomotachi をwoけっこん結婚kekkon さsa せse るru こko とto はha 、,ざいさん財産zaisan のnoろうひ浪費rouhi 。.
Việc xây nhà và lập gia đình cho con cái là những việc làm rất lãng phí về tài sản