Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

浮石

đá bọt; đá rơi; nhóm quân “trôi nổi”

Gợi ý

Xem thêm

らく せき注意

cảnh báo có đá lở

浮き浮き

sự vui sướng; niềm hân hoan; vui vẻ; hân hoan; khấp khởi; rộn ràng; vui mừng; vui sướng

浮気

hay thay đổi; không trung thành; gàn dở; bướng bỉnh; cặp bồ; lăng nhăng; không chung thủy; tính hay thay đổi; tính không chung thủy; tính không kiên định; sự lăng nhăng; sự bồ bịch

浮上

nổi lên mặt nước; thứ hạng; vị trí được nâng lên

浮遊

nổi; đi lang thang; sự treo

Chi tiết từ

浮石

「うきいわ うきいし」
danh từ
đá bọt
đá bọt
đá rơi
nhóm quân “trôi nổi”
Mazii Dict
Ví dụ:
かのじょ彼女kanojo はha おoふろ風呂furo でdeうきいし浮石ukiishi をwoつか使tsuka ってtteあし足ashi をwo きki れre いi にni しshi てte いi るru 。.
Cô ấy dùng đá bọt trong bồn tắm để làm sạch chân.
とざんどう登山道tozandou にniうきいし浮石ukiishi がgaおお多oo くku てteちゅうい注意chuui がgaひつよう必要hitsuyou だda 。.
Trên đường leo núi có nhiều đá rơi nên cần cẩn thận.