Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

海壁

đê biển; đê chắn sóng

Gợi ý

Xem thêm

壁

bức tường

外壁/内壁用

dành cho tường ngoài/tường trong

前壁

bức tường phía trước; thành trước

壁用

dành cho tường

妻壁

tường đầu hồi

Chi tiết từ

海壁

「かいへき」
danh từ
đê biển; đê chắn sóng
Mazii Dict
Ví dụ:
かいへき海壁kaiheki がgaきょうか強化kyouka さsa れre てte 、,つなみ津波tsunami かka らraまち街machi をwoまも守mamo るruやくわり役割yakuwari をwoは果ha たta しshi てte いi るru 。.
Đê biển được gia cố để bảo vệ thành phố khỏi sóng thần.