Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

海流

dòng hải lưu

Gợi ý

Xem thêm

海流瓶

chai thả trôi trên biển; chai được thả trôi trên biển nhằm nghiên cứu hướng và tốc độ của dòng biển; trong chai chứa mảnh giấy ghi ngày tháng và vĩ độ thả chai

日本海流

dòng hải lưu nhật bản

海浜流

dòng chảy gần bờ; dòng chảy ven bờ; dòng chảy ven biển

流流

tài nghệ; sự khéo léo; tay nghề

海

bể; bể khơi; biển; bờ biển

Chi tiết từ

海流

「かいりゅう」
danh từ
dòng hải lưu
Mazii Dict
Ví dụ:
くろしお黒潮kuroshio とto もmoよ呼yo ばba れre るruにっぽんかいりゅう日本海流nipponkairyuu はhaだんりゅう暖流danryuu でde あa るru 。.
Dòng hải lưu Nhật Bản, cũng gọi là dòng Đen, là một dòng hải lưu nóng. .