Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

海禁

chính sách hải cấm; chính sách cấm biển; lệnh cấm các hoạt động hàng hải

Gợi ý

Xem thêm

禁

lệnh cấm việc hút thuốc); sự ngăn cấm

禁止

cấm chỉ; pháp cấm; sự cấm; sự cấm đoán; cấm; nghiêm cấm; cấm đoán

出禁

việc cấm ra vào

禁所

đặt sự giam cầm

18禁

việc cấm người dưới 18 tuổi

Chi tiết từ

海禁

「かいきん」
danh từ
chính sách Hải cấm; chính sách cấm biển; lệnh cấm các hoạt động hàng hải (trong triều đại nhà Minh và nhà Thanh của Trung Quốc)
Mazii Dict
Ví dụ:
みんしんじだい明清時代minshinjidai にni はhaかいきん海禁kaikin がgaきび厳kibi しshi くku 、,がいこく外国gaikoku とto のnoこうえき交易koueki がgaせいげん制限seigen さsa れre たta 。.
Thời Minh và Thanh, chính sách Hải cấm diễn ra nghiêm ngặt, giao thương với nước ngoài bị hạn chế.