Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

涼しい

bình tĩnh; mát; mát mẻ

Gợi ý

Xem thêm

涼しい顔

gương mặt tươi tỉnh

涼しい天気

mát trời

大変涼しい

mát rượi

どんよりした涼しい

râm mát

涼しさ

sự mát mẻ

Chi tiết từ

涼しい

「すずしい」
tính từ đuôi i
bình tĩnh
mát
mát mẻ
Mazii Dict
Ví dụ:
ここちよ心地良kokochiyo くkuすず涼suzu しshi いi
bình tĩnh, không hề nao núng
すず涼suzu しshi いiなつ夏natsu はhaす好su きki でde すsu かka 。.
Bạn có thích một mùa hè mát mẻ?
すず涼suzu しshi いiかげ陰kage をwoつく作tsuku ってtte くku れre るruき木ki
cây cho bóng mát
すず涼suzu しshi いiかげ陰kage をwoつく作tsuku ってtte くku れre るruき木ki
cây cho bóng mát
 ちょcho うu どdoよ良yo くkuすず涼suzu しshi いi
trời đẹp và mát mẻ .