Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

深刻

sự nghiêm trọng; nghiêm trọng

Gợi ý

Xem thêm

深刻な

nghiêm trọng

深刻化

sự trầm trọng hoá; trầm trọng hoá; nghiêm trọng hoá

深刻な事件

sự cố nghiêm trọng

刻刻

chốc lát trước chốc lát; giờ trước giờ; khía; răng cưa; vết khía; đường răng cưa; gờ nhám; lởm chởm; có hình răng cưa; bị sứt mẻ; nhấp nhô

刻一刻

từng khắc từng khắc; từng giờ từng giờ

Chi tiết từ

深刻

「しんこく」
tính từ đuôi na, danh từ
sự nghiêm trọng; nghiêm trọng.
Mazii Dict
Ví dụ:
しんこく深刻shinkoku なnaたくちふそく宅地不足takuchifusoku をwoかんわ緩和kanwa すsu るru
Làm giảm nhẻ sự nghiêm trọng của việc thiếu đất xây nhà ở.
しんこく深刻shinkoku なnaでんせんびょう伝染病densenbyou がgaぺきん北京pekin でdeはっせい発生hassei しshi たta 。.
Một trận dịch nghiêm trọng đã bùng phát ở Bắc Kinh.