Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

添い星

ngôi sao phụ

Gợi ý

Xem thêm

添い寝

ngủ cùng nhau

添い乳

em bé bú nằm. ngậm ti ngủ

添い歯

răng khểnh; răng mọc lẫy

付添い

sự tham dự; sự có mặt; người đi kèm; người hộ tống

後添い

vợ kế

Chi tiết từ

添い星

「そいぼし」
danh từ
ngôi sao phụ
ngôi sao phụ (ám chỉ một người đi bên cạnh hoặc hỗ trợ một người khác)
Mazii Dict
Ví dụ:
よぞら夜空yozora をwoみあ見上mia げge るru とto 、,あか明aka るru いiほし星hoshi のno そso ばba にniそ添so いiぼし星boshi がgaみ見mi えe たta 。.
Khi ngước nhìn bầu trời đêm, tôi thấy một ngôi sao phụ bên cạnh một ngôi sao sáng.
そ添so いiぼし星boshi のno よyo うu にni 、,かれ彼kare はha ずzu っとttoかのじょ彼女kanojo をwoささ支sasa えe てte いi たta 。.
Giống như một ngôi sao phụ, anh ấy luôn ở bên và hỗ trợ cô ấy.