Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

清らか

sạch sẽ; trong lành; trinh trắng; trong trắng; sự sạch sẽ; sự trong lành; sự trinh trắng

Gợi ý

Xem thêm

清ら

vẻ đẹp tao nhã; vẻ đẹp thuần khiết; vẻ đẹp thanh tao; đẹp tinh khôi

清清

cảm thấy làm mới lại; cảm xúc được giải tỏa

清

qing; ch'ing; rõ ràng; rành mạch; minh bạch; thanh khiết; tươi mát; sảng khoái; tiếng vang trong trẻo; tiếng xào xạc; tiếng động phá tan sự tĩnh lặng; tiếng lá xào xạc; tiếng nước róc rách; sự trong vắt của nước; sự thanh khiết; sự sạch sẽ; sự thanh mát; sự gọn gàng; sự thanh cao; sự liêm khiết; sự chính trực; sự thanh lọc; sự dọn dẹp; sự thanh toán; nhà thanh; triều đại mãn châu của trung quốc

清清しい

làm tươi; sự làm mới lại

清水

nước sạch

Chi tiết từ

清らか

「きよらか」
tính từ đuôi na, danh từ
sạch sẽ; trong lành; trinh trắng; trong trắng
sự sạch sẽ; sự trong lành; sự trinh trắng
Mazii Dict
Ví dụ:
けっこんしき結婚式kekkonshiki のnoよる夜yoru まma でdeきよ清kiyo らra かka でde あa ったtta ウu ガga ンn ダda のnoじょせい女性josei にniおく贈oku らra れre るruでんとうてき伝統的dentouteki なnaけっこんしき結婚式kekkonshiki のnoおく贈oku りriもの物mono はha やya ぎgi でde すsu
một con dê là quà cưới truyền thống ban tặng cho những cô gái uganda còn giữ được sự trong trắng của mình cho đến đêm tân hôn.
しろ白shiro はhaきよ清kiyo らra かka さsa のnoいっぱんてき一般的ippanteki なna シshi ンn ボbo ルru だda
màu trắng thường được xem là biểu tượng cho sự trong trắng.
 おoさけ酒sake をwoくち口kuchi にni しshi なna いiきよ清kiyo らra かka なnaせいかつ生活seikatsu にniわか別waka れre をwoつ告tsu げge 、,かれ彼kare はhaたび旅tabi にniで出de たta 。.
Anh ta lên đường bỏ lại sau lưng cuộc sống lương thiện, không rượu chè.
きよ清kiyo らra かka なnaおこな行okona いi はhaあんぜん安全anzen のnoほしょう保証hoshou をwoともな伴tomona うu 。.
Những hành động chính trực thường đem lại an toàn. .