Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

渇き

sự khát ; sự khát khô; sự khát nước; sự khát nước; cơn thèm khát

Gợi ý

Xem thêm

渇

khát nước

枯渇

sự cạn; sự cạn kiệt; sự khô cạn

渇望

lòng tham; sự thèm muốn; sự khao khát

渇水

sự thiếu nước

渇く

khát; khát khô cổ; khô; bị khô

Chi tiết từ

渇き

「かわき」
danh từ
sự khát (miệng); sự khát khô; sự khát nước
sự khát nước
cơn thèm khát
Mazii Dict
Ví dụ:
 ビbi ー- ルru でde のno どdo のnoかわ渇kawa きki をwoいや癒iya すsu
làm dịu cơn khát bằng bia
つめ冷tsume たta いiの飲no みmiもの物mono でde のno どdo のnoかわ渇kawa きki をwoうるお潤uruo すsu
Uống đồ lạnh vào làm giảm cơn khát .
め目me のnoかわ渇kawa きki にni よyo るruえんしょう炎症enshou
chứng bệnh do mắt bị khô .