Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

温暖

ấm; ấm áp; ấm; ấm áp; nóng

Gợi ý

Xem thêm

温暖化

trái đất nóng lên; sự nóng lên toàn cầu

温暖化ガス

khí nhà kính; khí bẫy nhiệt

温暖前線

vùng khí tượng tiếp giáp khu vực ấm áp

温暖化現象

hiệu ứng nhà kính

温暖化防止

phòng chống sự nóng lên toàn cầu

Chi tiết từ

温暖

「おんだん」
tính từ đuôi na, danh từ
ấm; ấm áp
ấm; ấm áp; nóng
Mazii Dict
Ví dụ:
おんだん温暖ondan なna きki こko うu
khí hậu ấm áp
にっぽん日本nippon のnoおんだん温暖ondan なnaきこう気候kikou をwoぬ抜nu きki にni しshi てte はhaにっぽんぶんか日本文化nipponbunka はhaかた語kata れre なna いi 。.
Không thể kể đầy đủ về văn hóa Nhật nếu bỏ qua khí hậu ấm áp của Nhật Bản.
 33つき月tsuki はha 、,はじ始haji めme はhaきび厳kibi しshi いi がgaお終o わwa りri はhaおんだん温暖ondan 。.
đầu tháng 3 vẫn còn rất lạnh, nhưng cuối tháng 3 trời sẽ ấm dần lên
ちきゅうおんだんか地球温暖化chikyuuondanka
hiện tượng trái đất nóng lên
おんだんかこうか温暖化効果ondankakouka
hiện tượng trái đất nóng lên