Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

測量学

trắc địa học

Gợi ý

Xem thêm

がいそく 概測

đo đạc sơ bộ; đo lường sơ bộ

測量

dò; sự đo lường; sự đo; công việc trắc địa; trắc lượng

測量家

nhà quan trắc

測量法

phương pháp đo lường

再測量

nghiên cứu lại; quan trắc lại; đo vẽ lại; sự nghiên cứu lại; sự quan trắc lại; sự đo vẽ lại

Chi tiết từ

測量学

「そくりょうがく」
danh từ
trắc địa học
Mazii Dict
Ví dụ:
そくりょうがく測量学sokuryougaku はhaどぼくこうじ土木工事dobokukouji やyaとしけいかく都市計画toshikeikaku にniか欠ka かka せse なna いiがくもん学問gakumon でde あa るru 。.
Trắc địa học là môn học không thể thiếu trong xây dựng công trình và quy hoạch đô thị.