Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

みなとく港区minatoku はhaとうきょう東京toukyou にni あa りri まma すsu 。.
Quận Minato nằm ở Tokyo.
かいこうけんえき海港検疫kaikouken'eki
kiểm dịch chiều sâu
くうこう空港kuukou まma でdeおく送oku るru よyo 。.
Tôi sẽ đưa bạn đến sân bay.
くうこう空港kuukou へheきゃく客kyaku をwo 〜~ にniい行i くku
đi đón khách ở sân bay .
くうこう空港kuukou へhe タta クku シshi ー- でdeおこな行okona ったtta 。.
Tôi đến sân bay bằng taxi.
くうこう空港kuukou ・/こうくうろかんし航空路監視koukuurokanshi レre ー- ダda ー-
ra -da kiểm soát sân bay và đường bay
くうこう空港kuukou はha どdo こko でde すsu かka ??
Sân bay ở đâu?
くうこう空港kuukou セse キュkyu リri ティtei ー-けんとういいんかい検討委員会kentouiinkai
ủy ban khảo sát an toàn sân bay .
きこうち寄港地kikouchi でdeげせん下船gesen すsu るru 。.
Xuống tàu tại cảng.
くうこう空港kuukou にni はha いi つtsuつ着tsu くku のno ??
Khi nào chúng ta sẽ đến sân bay?
くうこう空港kuukou バba スsu でdeくうこう空港kuukou まma でdeい行i くku にni はha どdo のno くku らra いi かka かka りri まma すsu かka 。.
Mất bao lâu để đi đến sân bay xe buýt?
くうこう空港kuukou でdeかのじょ彼女kanojo をwoみおく見送mioku ったtta 。.
Chúng tôi đã tiễn cô ấy ra sân bay.
ほんこんぎんこうかんだ香港銀行間出honkonginkoukanda しshiてきんり手金利tekinri
Lãi suất liên ngân hàng Hong Kong .
くうこうしようりょう空港使用料kuukoushiyouryou とtoかんせい管制kansei サsa ー- ビbi スsuりょう料ryou
lệ phí sân bay (thuế sân bay) và phí dịch vụ quản lý .
くうこう空港kuukou にniい行i くku のno にniくろう苦労kurou しshi たta 。.
Tôi đã gặp khó khăn khi đến sân bay.
くうこう空港kuukou へhe のnoみち道michi がgaふうさ封鎖fuusa さsa れre たta 。.
Đường đến sân bay đã bị phong tỏa.
くうこう空港kuukou まma でde おoとも伴tomo しshi まma しょsho うu 。.
Tôi sẽ đi cùng bạn đến sân bay.
くうこう空港kuukou にniつ着tsu きkiしだい次第shidai 、,でんわ電話denwa しshi まma すsu 。.
Tôi sẽ gọi cho bạn ngay khi tôi đến sân bay.
くうこう空港kuukou バba スsu はha どdo こko かka らraで出de まma すsu かka 。.
Tôi có thể lấy xe buýt sân bay ở đâu?
くうこう空港kuukou リri ムmu ジji ンn バba スsuの乗no りriば場ba はha どdo こko でde すsu かka 。.
Tôi có thể nhận xe đưa đón ở sân bay ở đâu?