Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

湯

nước sôi; kim loại nóng chảy

Gợi ý

Xem thêm

湯湯婆

bình chườm nước nóng

湯気

hơi nước; 彼はまだこの問題のことでカッカしていて、頭から湯気を立てていた。:anh ta vẫn còn cắm đầu vào vụ đó; mệt thở ra đằng tai rồi đấy.

湯番

người phụ trách nước nóng; việc phụ trách nước nóng

湯具

nguyên liệu; đồ ăn kèm; trang phục tắm

湯畑

nơi đầu nguồn của suối nước nóng

Chi tiết từ

湯

「ゆ」
danh từ
nước sôi
kim loại nóng chảy
Mazii Dict
Ví dụ:
 もmo うu おoゆ湯yu がgaつめ冷tsume たta くku なna ってtte きki てte るru でde しょsho 。.からだ体karada がgaひ冷hi えe るruまえ前mae にniで出de てte きki なna さsa いi 。.
Nuớc đang lạnh đi đấy, bạn phải ra khỏi nước trước khi bị cảm lạnh. .