Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

湿布

miếng dán; miếng chườm; việc dùng miếng dán; miếng chườm

Gợi ý

Xem thêm

湿布薬

cao dán

湿布缶

hộp đựng khăn lạnh

温湿布

thuốc cao; gạc đắp nóng

冷湿布

gạc lạnh

布

vải; vải bố; vải vóc; vải; vải vóc; đơn vị đo chiều rộng khổ vải; khổ vải đơn; mảnh vải ghép

Chi tiết từ

湿布

「しっぷ」
danh từ, động từ suru
miếng dán, miếng chườm; việc dùng miếng dán, miếng chườm
Mazii Dict
Ví dụ:
かた肩kata こko りri にniしっぷ湿布shippu をwoは貼ha りri まma しshi たta 。.
Tôi đã dán miếng dán giảm đau lên vai bị mỏi.
あしくび足首ashikubi をwoねんざ捻挫nenza しshi たta のno でde 、,しっぷ湿布shippu をwo しshi てteひ冷hi やya しshi まma すsu 。.
Tôi bị trật cổ chân nên dùng miếng chườm để làm lạnh.