Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

溝

khoảng cách; rãnh

Gợi ý

Xem thêm

溝型

loại có rãnh

溝水

nước cống

溝板

tấm bê tông phủ bên trên rãnh thoát nước

溝深

độ sâu rãnh

溝泥

bùn lắng dưới đáy

Chi tiết từ

溝

「どぶ みぞ こう うなて」
danh từ
khoảng cách
rãnh.
rãnh.
rãnh.
Mazii Dict
Ví dụ:
わたし私watashi とtoか彼女ka のnoじょのま間jonoma にniみぞ溝mizo がga でde きki てte しshi まma ったtta 。. どdo うu しshi たta らra そso のnoみぞ溝mizo をwoう埋u めme らra れre るru かka わwa かka らra なna いi 。.
Giữa tôi và cô ấy, đã có khoảng cách rồi, tôi không biết làm sao để lấp lại khoảng cách đó.
みぞ溝mizo をwoほ掘ho りriお終o えe たta らraはな花hana をwoう植u えe るru のno はhaかんたん簡単kantan だda よyo 。.
Sau khi chúng ta đào rãnh xong, việc trồng hoa sẽ trở nên dễ dàng.
みぞ溝mizo のnoどろ泥doro をwo さsa らra うu
nạo vét bùn từ rãnh .