Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

滅

DIỆT

多

ĐA

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N1

Hán tự:

滅

Hán Việt:

DIỆT

Kun:

ほろ.びる ほろ.ぶ ほろ.ぼす

On:

メツ

Số nét:

13

Nghĩa:

1. lửa hoặc ánh sáng bị tắt VD: 点滅 (nhấp nháy), 明滅 (lúc sáng lúc tối) 2. diệt vong; tiêu diệt VD: 滅亡 (diệt vong), 絶滅 (tuyệt chủng) 3. qua đời; việc qua đời của Đức Phật hoặc các cao tăng VD: 寂滅 (nhập niết bàn), 入滅 (nhập diệt)
Ví dụ:

不滅 [ ふめつ]

bất diệt .

滅亡 [ めつぼう]

diệt vong

仏滅 [ ぶつめつ]

ngày Phật mất; ngày Phật diệt; ngày không may .

入滅 [ にゅうめつ]

nhập diệt

全滅 [ ぜんめつ]

sự tiêu diệt hoàn toàn; sự hủy diệt hoàn toàn

剿滅 [そうめつ]

sự tiêu diệt

滅却 [めっきゃく]

sự dập tắt

壊滅 [ かいめつ]

sự hủy diệt

滅多 [ めった]

sự hiếm khi

寂滅 [じゃくめつ]

<TôN> cõi niết bàn

幻滅 [ げんめつ]

sự vỡ mộng; sự tan vỡ ảo tưởng; thất vọng; vỡ mộng; tan vỡ ảo tưởng

廃滅 [はいめつ]

tình trạng suy tàn

必滅

tính có chết

滅ぼす [ ほろぼす]

tiêu diệt; phá huỷ; hủy hoại