Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

漢

man among men; man's man; tộc aya; một gia tộc nhập cư cổ đại vào nhật bản từ bán đảo triều tiên hoặc trung quốc; tên gọi cổ của triều tiên hoặc trung quốc; các vùng đất nước ngoài nói chung; có nguồn gốc từ triều tiên; trung quốc hoặc hải ngoại; viết tắt của kara-ori; gấm lụa kiểu trung hoa; sông hán; con sông ở trung quốc; nhà hán; triều đại trung quốc cổ đại; trung quốc; tiếng trung; người trung quốc; gã; tên; hán tử; ngân hà; dòng sông trên trời; thục hán; một trong thời tam quốc; các quốc gia lịch sử khác nhau của trung quốc

Gợi ý

Xem thêm

漢字

chữ hán; hán tự

漢名

tên bằng chữ hán

漢氏

aya clan

漢朝

triều nhà hán

漢訳

tính ngắn gọn; tính súc tích; tính khúc chiết; sự vắn tắt; sự ngắn gọn; sự ngắn ngủi; sự đơn giản hoá; sự làm dễ hiểu; sự làm cho dễ làm

Chi tiết từ

漢

「あや おとこ から かん」
danh từ
man among men, man's man
tộc Aya; một gia tộc nhập cư cổ đại vào Nhật Bản từ bán đảo Triều Tiên hoặc Trung Quốc
tên gọi cổ của Triều Tiên hoặc Trung Quốc; các vùng đất nước ngoài nói chung
(tiền tố) có nguồn gốc từ Triều Tiên, Trung Quốc hoặc hải ngoại
viết tắt của kara-ori; gấm lụa kiểu Trung Hoa
sông Hán; con sông ở Trung Quốc
Mazii Dict
Ví dụ:
あや漢aya はhaこだい古代日本kodai にniほんにとらい渡来honnitorai しshi たtaゆうりょく有力yuuryoku なnaしぞく氏族shizoku でde あa るru 。.
Tộc Aya là một thị tộc có thế lực đã di cư đến Nhật Bản thời cổ đại.
から漢kara のnoくに国kuni かka らraめずら珍mezura しshi いiしなじな品々shinajina がgaとど届todo いi たta 。.
Những món đồ quý hiếm đã được gửi đến từ các quốc gia hải ngoại.
から漢kara のnoたくみ匠takumi がgaつた伝tsuta えe たtaぎじゅつ技術gijutsu 。.
Kỹ thuật được truyền lại bởi những người thợ thủ công từ phương xa.
から漢kara のnoうつく美utsuku しshi さsa にniめ目me をwoうば奪uba わwa れre るru 。.
Tôi bị hớp hồn bởi vẻ đẹp của tấm gấm lụa kiểu Trung Hoa.
かん漢kan はhaちょうこう長江choukou のnoさいだい最大saidai のnoしりゅう支流shiryuu でde あa るru 。.
Sông Hán là chi lưu lớn nhất của sông Trường Giang.
かん漢kan のnoじだい時代jidai にniかみ紙kami がgaはつめい発明hatsumei さsa れre たta 。.
Giấy đã được phát minh vào thời nhà Hán.
だいがくせい大学生daigakusei とto もmo あa ろro うuしゃ者sha がga 、, そso のnoかんじ漢字kanji をwoよ読yo めme なna いi のno はhaは恥ha ずzu かka しshi いi 。.
Với cương vị là một sinh viên đại học mà không đọc được Hán tự ấy thì thật là xấu hổ
 こko のnoかんじ漢字kanji はha 、,ま交ma ぜzeが書ga きki をwo すsu るru とtoよ読yo みmi やya すsu くku なna りri まma すsu 。.
Viết xen kẽ chữ kana vào kanji này sẽ giúp dễ đọc hơn.
かんぽうやく漢方薬kanpouyaku にni よyo るruちりょう治療chiryou をwoう受u けke るru
chữa bệnh bằng thuốc đông y (thuốc bắc)
かれ彼kare はhaしん真shin のnoかん漢kan だda 。.
Anh ấy là một đấng nam nhi thực thụ.
よぞら夜空yozora にniかん漢kan がgaしろ白shiro くkuなが流naga れre てte いi るru 。.
Dòng Ngân Hà chảy trắng xóa trên bầu trời đêm.
りゅうび劉備ryuubi がgaけんこく建国kenkoku しshi たtaかん漢kan はhaしょくかん蜀漢shokukan とto もmoよ呼yo ばba れre るru 。.
Nước Hán do Lưu Bị thành lập còn được gọi là Thục Hán.
ごだいじゅっこくじだい五代十国時代godaijukkokujidai にni はhaなんかん南漢nankan とto いi うuくに国kuni がga あa ったtta 。.
Vào thời Ngũ Đại Thập Quốc, đã từng có một quốc gia tên là Nam Hán.