Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

漬かる

được muối; ngâm ; ngập

Gợi ý

Xem thêm

湯に漬かる

để có một độ nghiêng bên trong tắm bồn

どっぷりと漬かる

bị nhấn chìm sâu

漬ける

chấm; muối; ngâm; tẩm; ướp

漬け

dưa chua; dưa góp

漬物

dưa; dưa muối; cà muối; đồ đựng dưa muối

Chi tiết từ

漬かる

「つかる」
động từ godan (-ru)
được muối (dưa, cà)
ngâm (trong nước); ngập
Mazii Dict
Ví dụ:
つけもの漬物tsukemono はhaつ漬tsu かka りri すsu ぎgi るru とtoす酸su っぱppa くku なna るru 。.
Nếu dưa bị muối quá lâu thì sẽ trở nên chua.
かた肩kata まma でde よyo くkuつ漬tsu かka りri くku だda さsa いi 。.
Hãy ngâm nước quá vai (trong bồn tắm). .