Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

潮上帯

supratidal zone; vùng trên triều; vùng nước bắn; đới trên triều

Gợi ý

Xem thêm

上潮

thủy triều lên

潮下帯

vùng nằm dưới mực thủy triều thấp trên bờ biển

潮間帯

intertidal zone; tidal zone

上帯

dây obi thắt ngoài áo kimônô

上げ潮

thủy triều lên; mãn triều; sự cường thịnh; sự phấn chấn

Chi tiết từ

潮上帯

「ちょうじょうたい しおじょうたい」
danh từ
supratidal zone
vùng trên triều; vùng nước bắn; đới trên triều
Mazii Dict
Ví dụ:
しおじょうたい潮上帯shiojoutai はha 、,まんちょうせん満潮線manchousen よyo りriうえ上ue のnoつね常tsune にniかいすい海水kaisui にniつ浸tsu かka らra なna いiばしょ場所basho をwoさ指sa すsu 。.
Vùng trên triều chỉ những nơi nằm phía trên đường triều dâng và không bao giờ bị ngập trong nước biển.