Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

澄

TRỪNG

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N1

Hán tự:

澄

Hán Việt:

TRỪNG

Kun:

す.む す.ます -す.ます

On:

チョウ

Số nét:

15

Nghĩa:

trong vắt; làm cho trong; thanh khiết VD: 澄心 (tâm hồn thanh tịnh), 澄明 (trong sáng), 清澄 (trong sạch)
Ví dụ:

澄む [ すむ]

trở nên trong sạch; trở nên sáng; trở nên trong

澄ます [ すます]

làm sạch; làm trong sạch; lọc

澄明 [ ちょうめい]

Sạch sẽ và sáng sủa

明澄 [あきらきよし]

tính trong

清澄 [ せいちょう]

sự thanh trừng; sự lọc

お澄まし [ おすまし]

cô gái nghiêm túc và đứng đắn; cô gái đoan trang

澄み切る [ すみきる]

làm quang; làm yên lặng; làm mất vẻ cau có .

澄み渡る [ すみわたる]

làm trong sạch hoàn toàn