Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

激変

sự thay đổi đột ngột

Gợi ý

Xem thêm

げきこう 激昂 げっこう

kích thích; làm trầm trọng hơn; phẫn nộ; nổi xung; làm điên tiết

激

cực kì

激す

làm tăng cao lên; tăng cường; làm sâu sắc thêm; làm mạnh thêm

激似

gần giống

激白

tiết lộ; thú nhận

Chi tiết từ

激変

「げきへん」
danh từ, động từ suru
sự thay đổi đột ngột
Mazii Dict
Ví dụ:
てんき天気tenki がgaげきへん激変gekihen しshi てte 、,きゅう急kyuu にniおおあめ大雨ooame がgaふ降fu りriはじ始haji めme たta 。.
Thời tiết thay đổi đột ngột, bỗng nhiên trời bắt đầu mưa to.