Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

濁す

làm đục

Gợi ý

Xem thêm

後を濁す

để lại ấn tượng xấu sau lưng

跡を濁す

để lại ấn tượng xấu

茶を濁す

lừa dối hoặc tránh

言葉を濁す

để không giao phó chính mình

お茶を濁す

nói hoặc làm một cách qua loa; đại khái để đánh trống lảng; lảng tránh một vấn đề nào đó

Chi tiết từ

濁す

「にごす」
động từ godan (-su), ngoại động từ
làm đục
Mazii Dict
Ví dụ:
 こko のnoかわ川kawa のnoみず水mizu はhaしょくりょうすい食料水shokuryousui とto しshi てteつか使tsuka わwa れre るru のno でdeにご濁nigo さsa なna いi でde くku だda さsa いi 。.
Nước của con sông này được dùng làm nước ăn nên đừng có làm đục. .