Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

濁った世の中

trong thế giới đồi bại này; trong thế giới ô trọc này

Gợi ý

Xem thêm

濁世

thế giới này hoặc cuộc sống; thế giới của loài người; thế gian thối nát; cõi đời ô trọc; thời đại suy đồi; cõi trần tục đầy uế tạp và khổ đau

世の中

xã hội; thế giới; các thời

中世

thời trung cổ

金の世の中

thế giới bị thống trị bởi đồng tiền

濁った

đục

Chi tiết từ

濁った世の中

「にごったよのなか」
danh từ
trong thế giới đồi bại này; trong thế giới ô trọc này
Mazii Dict
Ví dụ:
 こko のnoにご濁nigo ったttaよ世yo のnoなか中naka
Trong cái thế giới đầy bùn nhơ này. .