Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

瀬取り船

tàu trung chuyển hàng hóa

Gợi ý

Xem thêm

瀬取り

chuyển hàng từ tàu này sang tàu khác

とりかえ あなたは取り替えが利くんだからと言った

sự đổi lại; sự đổi; sự trao đổi

ふれとりだい 振れ取り台

bàn cân bằng

瀬

chỗ nông; chỗ cạn; dòng chảy; dòng nước chảy xiết; thác ghềnh

取り取り

khác nhau; nhiều thứ khác nhau; đa dạng; phong phú; muôn hình muôn vẻ; mỗi người một vẻ; khác nhau; theo nhiều cách khác nhau

Chi tiết từ

瀬取り船

「せどりぶね」
danh từ
tàu trung chuyển hàng hóa (giữa tàu lớn và tàu nhỏ trên biển).
Mazii Dict
Ví dụ:
せど瀬取sedo りriぶね船bune をwoつか使tsuka えe ばba 、,おお大型船oo がgaたせんがちょくせつみなと直接港tasengachokusetsuminato にniはい入hai れre なna くku てte もmoにあ荷揚nia げge がgaかのう可能kanou にni なna るru 。.
Nếu sử dụng tàu trung chuyển hàng hóa, tàu lớn không cần cập cảng mà vẫn có thể dỡ hàng.