Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

火器

hỏa khí; súng phun lửa; vũ khí phun lửa; hỏa tiễn; hỏa lò

Gợi ý

Xem thêm

消火器

bình chữa cháy

点火器

phần đánh lửa; dụng cụ đánh lửa

小火器

vũ khí nhỏ

重火器

súng hạng nặng

銃火器

súng cầm tay các loại

Chi tiết từ

火器

「かき」
danh từ
hỏa khí; súng phun lửa; vũ khí phun lửa; hỏa tiễn
hỏa lò.
Mazii Dict
Ví dụ:
 すsu べbe てte のnoしょうかき小火器shoukaki はha 、,けいさつ警察keisatsu にniとうろく登録touroku しshi なna けke れre ばba なna らra なna いi
tất cả các loại vũ khí phun lửa đều phải đăng ký với cảnh sát
 ((しょう小shou ))かき火器kaki のnoしよう使用shiyou をwoひつよう必要hitsuyou とto すsu るru
cần sử dụng những vật dụng tạo ra lửa
じどう自動jidou かka きki
hỏa tiễn tự động