Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

火輪船

tàu hơi nước; thuyền chạy bằng hơi nước

Gợi ý

Xem thêm

火船

thuyền lửa; tàu hơi nước

外輪船

tàu guồng

火の輪

vành đai lửa thái bình dương

船火事

cháy trên tàu

五輪聖火

ngọn đuốc ôlimpic

Chi tiết từ

火輪船

「かりんせん」
danh từ
tàu hơi nước; thuyền chạy bằng hơi nước (đặc biệt là các tàu ngoại quốc)
Mazii Dict
Ví dụ:
めいじじだい明治時代meijijidai のnoはじ初haji めme 、,かりんせん火輪船karinsen はhaにほん日本nihon のnoこう港kou をwoひんぱん頻繁hinpan にniい行i きkiき来ki しshi てte いi たta 。.
Vào đầu thời kỳ Meiji, tàu hơi nước ngoại quốc đã thường xuyên qua lại các cảng của Nhật Bản.